có trách nhiệm giải trình /kəʊn tɪ ˈbəʊl/ Adjective

English
accountable
Português
responsável

Example

  • Chính phủ **có trách nhiệm giải trình** (chịu trách nhiệm / phải giải trình / có trách nhiệm) về việc chi tiêu tiền thuế của dân.
  • The state spends taxpayers’ money and should be held accountable.
  • Nhấn mạnh sự minh bạch trước công chúng.