cúm /kúm/ NounEnglishfluPortuguêsgripeExampleCả văn phòng *Cúm / Cảm cúm / Bệnh cúm* nên phải đóng cửa một ngày.The whole office is out with the flu.Dùng 'Cúm' là chuẩn nhất trong ngữ cảnh này.