đèn /dɛn˧˩˧/ Noun
- English
- lamp
- Português
- lâmpada
Example
- Cô ấy đặt chiếc [Đèn] đọc sách lên bàn cạnh giường. (Cô ấy đặt chiếc [Ngọn đèn] đọc sách lên bàn cạnh giường.)
- She placed a reading lamp on the bedside table.
- Dùng 'chiếc' hoặc 'ngọn' cho đèn bàn.