điều phối viên Điều phối viên Noun
- English
- coordinator
- Português
- coordenador(a)
Example
- Chiến dịch cần một [Điều phối viên] (Người sắp xếp / Người kết nối / Người giữ nhịp) hiệu quả.
- The campaign needs an effective coordinator.
- Nhấn mạnh vai trò chủ động trong việc kết nối.