đột nhiên Đột nhiên Adverb
- English
- suddenly
- Português
- de repente
Example
- Tôi **đột nhiên** [bất ngờ / bỗng dưng / trong chớp mắt] nhận ra mình quên chìa khóa.
- I suddenly realized I had forgotten my keys.
- Nhấn mạnh sự nhận thức xảy ra không kiểm soát.