đường ống / lộ trình /ˈpaɪp.laɪn/ Noun

English
pipeline
Português
duto

Example

  • Chính phủ đã phê duyệt việc xây dựng [Đường ống] (Hệ thống dẫn lưu / Chuỗi dẫn) xuyên lục địa.
  • The government approved the construction of the trans-continental pipeline.
  • Nghĩa đen, mang tính cơ sở hạ tầng.