giữa lúc /mɪdst/ Noun

English
midst
Português
no meio de

Example

  • Họ đang ở *giữa lúc* (ngay tâm điểm / trong vòng) một cuộc tranh luận nảy lửa.
  • They were in the midst of a heated debate.
  • Nhấn mạnh sự tham gia tích cực vào cuộc tranh luận.