cái liếc /ɡlæns/ NounEnglishglancePortuguêsolhar rápidoExampleCô ấy chỉ **liếc qua** (cái liếc/cái nhìn lướt/cái nhìn thoáng qua) tiêu đề báo.She took a quick glance at the newspaper headlines.Nhấn mạnh sự vội vàng, không đọc kỹ.