hợp nhất Hợp nhất Động từ
- English
- unify
- Português
- unir
Example
- Phần mềm mới giúp **hợp nhất** (gắn kết / đồng bộ hóa / quy về một mối) dữ liệu khách hàng của chúng ta.
- The new software helps unify our customer data.
- Nhấn mạnh việc gom dữ liệu từ nhiều nguồn vào một nơi.