khác / nếu không thì /xaːk˧˨ʔ/ Adverb

English
else
Português
senão/outro

Example

  • Ngoài ra (còn gì khác / cái gì khác) bạn đã thấy ở bảo tàng?
  • What else did you see at the museum?
  • Nhấn mạnh sự tò mò về các vật phẩm chưa được liệt kê.