không ai Không ai Pronoun

English
no_one
Português
ninguém

Example

  • Không ai [Không ai] ở nhà khi gói hàng được giao.
  • No one was at home when the package arrived.
  • Sử dụng 'cả' sẽ tự nhiên hơn: 'Không ai cả ở nhà.'