khuỷu tay khuỷu tay Danh từ

English
elbow
Português
cotovelo

Example

  • Cô ấy đã **chõ khuỷu tay** (khuỷu tay / cùi chỏ / khớp khuỷu) vào người tôi để xin đường.
  • She jabbed him with her elbow.
  • Dùng 'chõ' nhấn mạnh hành động chen lấn.