kìm hãm /ɪnˈhɪbɪt/ Verb

English
inhibit
Português
inibir

Example

  • Lạm phát cao đang **kìm hãm** (ngăn chặn / chế ngự / kiềm chế) đầu tư vào lĩnh vực công nghệ.
  • High inflation inhibits investment in the tech sector.
  • Sắc thái kinh tế, mang tính hệ thống.