lạm dụng Lạm dụng Danh từ
- English
- abuse
- Português
- abuso
Example
- Báo cáo ghi nhận sự [lạm dụng] (sự lợi dụng / sự bóc lột / sự sai trái) các nguồn lực của công ty.
- The report documented the abuse of company resources.
- Nhấn mạnh việc dùng sai mục đích tài chính.