lưỡi /lɨə˧˩˧/ Noun
- English
- blade
- Português
- lâmina
Example
- Cái máy này có một tấm chắn nhựa bảo vệ **Lưỡi** [Lưỡi dao / Lưỡi kiếm / Mép sắc] để bảo vệ người vận hành.
- The machine comes with a plastic guard over the blade to protect the operator.
- Nhấn mạnh tính an toàn lao động.