mọi người /mɔj˧˩˧ ŋɨəj˧˩˧/ Pronoun
- English
- everybody
- Português
- todo mundo
Example
- Thực hành làm nên sự hoàn hảo, *mọi người* (ai nấy / tất cả mọi người) đều biết điều đó.
- Everybody knows that practice makes perfect.
- Câu này mang tính khích lệ, phổ quát.