người tị nạn /ŋʊòi tị nạn/ Noun
- English
- refugee
- Português
- refugiado(a)
Example
- Dòng **Người Tị Nạn** ([Người Tị Nạn] / [Người Lánh Nạn] / [Dân Ly Hương]) từ vùng chiến sự đang gây áp lực lớn lên hệ thống tiếp nhận.
- There has been a steady flow of refugees from the war zone.
- Nhấn mạnh số lượng lớn và áp lực lên cơ sở hạ tầng.