nhà làm phim Nhà làm phim Noun

English
film-maker
Português
realizador(a)

Example

  • Nhà làm phim [Người kiến tạo điện ảnh/Nghệ nhân kể chuyện/Đạo diễn độc lập] đã dành nhiều năm nghiên cứu phim tài liệu này.
  • The film-maker spent years researching the documentary.
  • Nhấn mạnh sự đầu tư thời gian và công sức.