phần /fəːn˧˩˧/ NounEnglishsectionPortuguêsseçãoExampleCái [Phần / Khu vực / Mục] đường đó vẫn đang bị phong tỏa.That section of the road is still closed.Dùng 'Phần' cho đường xá là phổ biến nhưng 'Khu vực' cũng đúng.