sáng kiến / chủ động Sáng kiến NounEnglishinitiativePortuguêsiniciativaExampleChính phủ vừa đưa ra một [Sáng kiến] mới về năng lượng tái tạo.The government launched a new health initiative.Sáng kiến ở đây là một kế hoạch/chương trình cụ thể.