thấy Thấy VerbEnglishseePortuguêsverExampleCô ấy tìm anh ấy nhưng không **thấy** (nhìn thấy/nhìn ra/kiến) anh ấy trong đám đông.She looked for him but couldn't see him in the crowd.'Thấy' là kết quả của hành động 'nhìn'.