sự an táng /səʔ ʔaːn taːŋ/ Noun

English
burial
Português
enterro

Example

  • Sự an táng [tang lễ / mai táng / chôn cất] của ông ấy được tổ chức vào lúc bình minh.
  • The burial took place at dawn.
  • Dùng 'sự an táng' để nhấn mạnh tính nghi thức.