sự cố /ˈbreɪk.daʊn/ Noun

English
breakdown
Português
pane

Example

  • Chúng tôi gặp **sự cố** (breakdown) trên đường cao tốc.
  • We had a breakdown on the motorway.
  • Dùng 'sự cố' là trung tính nhất cho máy móc.