sự phân bổ Sự phân bổ Noun

English
allocation
Português
alocação

Example

  • Chúng ta đã tiêu hết [Sự phân bổ / Sự định mức / Sự cấp phát] cho cả năm rồi.
  • We have spent our entire allocation for the year.
  • Dùng 'tiêu hết' thay vì 'dùng hết' tạo cảm giác tiếc nuối hơn.