hiềm khích /biːf/ NounEnglishbeefPortuguêstreta (br) / rixa (pt) / carne bovina (literal)ExampleMón phở này dùng [Thịt bò] được thái mỏng.The roast beef was cooked to perfection.Đây là nghĩa đen, không có sắc thái cảm xúc.