thứ sáu /tʰɨ˧˥ sǎw˧˩˧/ NounEnglishfridayPortuguêssexta-feiraExampleChúng ta hãy *hẹn hò* (gặp gỡ/hẹn gặp) cà phê vào Thứ Sáu này.Let's meet for coffee this Friday.Sử dụng "hẹn hò" mang sắc thái thân mật hơn.