thừa nhận Thừa nhận Động từ

English
acknowledge
Português
reconhecer

Example

  • Cô ấy từ chối **thừa nhận** (chấp nhận / công nhận / ghi nhận) sự cần thiết phải cải cách.
  • She refuses to acknowledge the need for reform.
  • Nhấn mạnh sự kháng cự về mặt ý chí.