tóc Tóc NounEnglishhairPortuguêscabeloExampleMái tóc [đen nhánh] của cô ấy [xõa] xuống lưng thật sự cuốn hút.She has long, wavy hair.Dùng 'mái tóc' để nhấn mạnh vẻ đẹp tổng thể.