trách nhiệm Trách nhiệm Noun

English
duty
Português
dever

Example

  • Đó là **trách nhiệm** (bổn phận / nghĩa vụ) của tôi phải báo cáo sự cố này.
  • It is my duty to report the incident.
  • Nhấn mạnh tính bắt buộc và đạo đức nghề nghiệp.