trần truồng trần truồng AdjectiveEnglishnakedPortuguêsnuExampleCô ấy ôm chặt tấm ga quanh cơ thể **trần truồng** của mình.She was clutching the sheet around her naked body.Sử dụng 'trần truồng' để nhấn mạnh sự dễ bị tổn thương.