văn bản /vɐn˧ t͡ɕɨʔ˧/ Danh từ

English
text
Português
texto

Example

  • Máy tính có thể xử lý khối lượng **văn bản** (chữ nghĩa / tài liệu) lớn.
  • The computer can process large amounts of text.
  • Nhấn mạnh tính chất dữ liệu của văn bản.