văn chương /vən˧ t͡ɕɨəŋ˧/ Adjective

English
literary
Português
literário

Example

  • Cô ấy đang theo đuổi bằng cấp về lý thuyết **văn chương** (tinh hoa ngôn từ / mạch văn uyên bác / thi ca).
  • She is pursuing a degree in literary theory.
  • Nhấn mạnh tính học thuật và nghệ thuật của lý thuyết.