về cơ bản là /veɪ kəʊ baɪ veɪ kəʊ/ Adverb

English
basically
Português
essencialmente

Example

  • Tôi nghĩ [Về cơ bản là] chúng ta đang nói cùng một điều.
  • I think we are basically saying the same thing.
  • Sắc thái đồng thuận, làm dịu sự khác biệt nhỏ.