vươn tới /viət təi/ Động từ

English
reach
Português
alcançar

Example

  • Họ đã không **vươn tới** (đạt tới / tới nơi) biên giới cho đến tận khi trời tối.
  • They didn't reach the border until after dark.
  • Nhấn mạnh sự chậm trễ trong việc hoàn thành hành trình.