xác nhận Xác nhận Động từ

English
confirm
Português
confirmar

Example

  • Nghiên cứu [Xác nhận] (chốt/khẳng định/xác thực) rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tinh thần.
  • The study confirms that exercise improves mental health.
  • Dùng 'Xác nhận' vì đây là kết quả khoa học đã được kiểm chứng.