bài chào hàng / sân cỏ Bài chào hàng Noun

English
pitch
Русский
Поле

Example

  • Các nhà sáng lập đã có một **bài chào hàng** (pitch) hoàn hảo cho các nhà đầu tư.
  • The players walked onto the pitch to warm up.
  • Nhấn mạnh tính thương mại và mục tiêu gọi vốn.