buổi thảo luận chuyên đề Buổi thảo luận chuyên đề Noun

English
workshop
Русский
Воркшоп

Example

  • Công ty tổ chức [Buổi thảo luận chuyên đề] về kỹ năng lãnh đạo cho tất cả các quản lý.
  • The company organized a leadership workshop for all managers.
  • Nhấn mạnh tính chất đào tạo cấp cao.