cấp / khoản cấp phát Cấp Noun
- English
- grant
- Русский
- Предоставить (право/ресурс)
Example
- Nhóm nghiên cứu đã nhận được [Khoản cấp phát / Tài trợ / Hỗ trợ tài chính] liên bang.
- The research team received a federal grant.
- Nhấn mạnh nguồn gốc từ cơ quan chính phủ.