chắc chắn sẽ /baʊnd/ Adjective

English
bound
Русский
неизбежно

Example

  • Nếu bạn không học, bạn **chắc chắn sẽ** (tất yếu / sớm muộn cũng) trượt kỳ thi.
  • There are bound to be changes when the new system is introduced.
  • Nhấn mạnh kết quả logic từ hành động.