chơi game Chơi game Noun

English
gaming
Русский
гейминг

Example

  • Việc [Chơi game] đã kết nối người chơi từ khắp nơi trên thế giới.
  • Online gaming has connected players from all over the world.
  • Dùng 'Việc' để nhấn mạnh tính danh từ của hành động.