chung chung chung chung Adjective
- English
- generic
- Русский
- общий
Example
- Báo cáo dùng ngôn ngữ **chung chung** (rập khuôn / đại trà) để tránh phải đưa ra lập trường.
- The report used generic language to avoid taking a side.
- Nhấn mạnh sự né tránh trách nhiệm qua ngôn ngữ an toàn.