cơ sở /kəː˧˥ sɔ˧˥/ NounEnglishbasisРусскийОсноваExampleChúng tôi liên lạc [CƠ SỞ] (với tư cách là) hàng tuần.We communicate on a weekly basis.Dùng CƠ SỞ trong ngữ cảnh này hơi cứng, nhưng vẫn chấp nhận được trong văn viết.