đi/đồng hành Đi/Đồng hành VerbEnglishrideРусскийЕхать (Ехать/Поехать)ExampleTôi học **đi** (đi/lái/cưỡi) xe đạp khi còn nhỏ.I learnt to ride as a child.Dùng 'đi' là tự nhiên nhất cho xe đạp.