điển hình / thông thường Điển hình Tính từ

English
typical
Русский
типичный

Example

  • Quán cà phê Ý *điển hình* (thông thường / tiêu biểu / như thường lệ) phục vụ cà phê espresso tuyệt hảo.
  • A typical Italian cafe serves excellent espresso.
  • Nhấn mạnh tính chất chuẩn mực của quán Ý.