doanh nghiệp Doanh nghiệp Noun
- English
- enterprise
- Русский
- Предприимчивость
Example
- Ông ấy đang điều hành **Doanh nghiệp** ([Tổ chức kinh doanh] / [Tập đoàn] / [Công ty lớn]) với doanh thu 26 tỷ đô la.
- He is in charge of an enterprise with a turnover of $26 billion.
- Nhấn mạnh quy mô tài chính.