giảm /rɪˈdjuːs/ VerbEnglishreduceРусскийСокращать/СократитьExampleCửa hàng sẽ [giảm] (hạ bớt / cắt giảm / thu hẹp) giá cho đợt khuyến mãi.The store will reduce prices for the holiday sale.Đây là cách dùng phổ biến nhất trong thương mại.