hoạt động /hwaːt˨˩ ɗəwŋ˨˩/ NounEnglishactivityРусскийАктивностьExampleChúng tôi có nhiều hoạt động thú vị cho cuối tuần.We have many fun activities planned for the weekend.Cách nói tự nhiên khi rủ rê bạn bè.