sắt [aɪən] Noun

English
iron
Русский
железо

Example

  • Cánh cổng được làm bằng [Sắt / Gang / Kim loại] rèn nặng.
  • The gate was made of heavy wrought iron.
  • Sắt rèn (wrought iron) là một thuật ngữ kỹ thuật phổ biến.