kẻ cực đoan kẻ cực đoan Noun

English
extremist
Русский
экстремист

Example

  • Chính phủ đã lên án các hành vi của **kẻ cực đoan** tôn giáo ([kẻ cực đoan] / [phần tử quá khích] / [người có tư tưởng cực đoan]) trong khu vực.
  • The group was labeled as a collection of religious extremists.
  • Sử dụng 'kẻ' nhấn mạnh sự đối lập và tiêu cực.