kích hoạt Kích hoạt Động từ

English
activate
Русский
активировать

Example

  • Chuông báo động sẽ được **kích hoạt** (Kích hoạt / Làm cho hoạt động / Khởi động) khi có chuyển động.
  • The burglar alarm is activated by movement.
  • Sử dụng bị động để nhấn mạnh hệ thống tự động phản ứng.